CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tư do – Hạnh phúc
HỢP ĐỒNG THI CÔNG NỘI THẤT
MS:.........................../HDTC/...........................
CÔNG TRÌNH: ...........................
ĐỊA CHỈ: ...........................
– Căn cứ pháp lệnh hợp đồng kinh tế của Chủ Tịch Hội Đồng Nhà Nước ban hành ngày 28/09/1989, Nghị định số 17/HĐBT ngày 16/01/1990 của Hội đồng Bộ Trưởng (nay là Chính phủ) quy định chi tiết thi hành pháp lệnh hợp đồng kinh tế;
– Căn cứ quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 18/2003QĐ – BXD Của Bộ Trưởng Bộ Xây Dựng.
– Căn cứ vào sự thỏa thuận đạt được giữa hai bên
Hôm nay, ngày ........................... tháng ........................... năm ...........................:
Tại ...........................
BÊN A: ...........................
– Đại diện: Ông ........................... – Chức vụ: ........................... làm đại diện
– Địa chỉ: ........................... Đà Nẵng.
– MST: ...........................
– Điện thoại: ...........................
BÊN B: Công Ty TNHH Kiến Trúc & Nội Thất TK-HOUSES.
– Đại diện: Ông Hoàng Trọng Kha – Chức Vụ: Giám Đốc làm đại diện
– Địa chỉ: 09 Nguyễn Quang Lâm – Quận Cẩm lệ – TP Đà Nẵng.
– Tài khoản: 06001010033387 – Ngân Hàng Maritime bank – Chi Nhánh Đà Nẵng.
– Điện thoại: 0949.979.836
– MST: 0401980719
Qua quá trình khảo sát , nghiên cứu và bàn bạc. Chúng tôi đồng ý ký hợp đồng thi công ...........................
ĐIỀU I: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG, KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC.
Bên A giao khoán cho bên B nhận tổ chức thi công và bảo hành các hạng mục: Thi Công Nội Thất của công trình: Nội Thất ........................... (Khối lượng công việc theo bản vẽ thiết kế, Bảng báo giá kèm theo )
1.1. Bên B phải đảm bảo thi công các hạng mục công trình nêu trên theo đúng Quy chuẩn xây dựng, các tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng, các quy định về an toàn lao động và các yêu cầu kỹ thuật theo như đã thỏa thuận.
ĐIỀU II: TIẾN ĐỘ THI CÔNG HOÀN THÀNH.
2.1. Thời gian thực hiện ........................... ngày làm việc. kể từ nhận Tạm ứng đợt 1.
2.2. Việc gia hạn thêm thời gian thực hiện sẽ được áp dụng trong trường hợp có phát sinh, trì hoãn ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện vì những lý do từ phía Bên A, Hoặc Dịch Bênh, Thiên tai bất khả kháng.
ĐIỀU III: GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN.
3.1. Giá trị hợp đồng: ........................... Đồng
(Bằng chữ: ...........................)
(Tổng giá trị hợp đồng trên đã bao gồm thuế GTGT VAT 10%)
– Giá trị dự toán được tính bao gồm: Chi phí vật tư, chi phí nhân công.
– Giá trị hợp đồng được coi là phát sinh (tăng hoặc giảm) trong trường hợp có sự thay đổi chủng loại vật tư hoặc bổ sung công việc mới của bên A.
– Trường hợp phát sinh khối lượng công việc ngoài hợp đồng, Hai bên thống nhất trước khi thi công.
3.2 Tạm ứng và thanh quyết toán:
Đợt 1: Sau khi ký hợp đồng Bên A tạm ứng cho Bên B, ........................... giá trị hợp đồng, tương ứng số tiền: ........................... Đ
(Bằng chữ: ...........................)
Đợt 2: Sau Khi Bên B Thi Công hoàn thiện tại xưởng, Bên A tạm ứng cho Bên B, ........................... giá trị hợp đồng, Tương ứng số Tiên: ........................... Đ
(Bằng chữ: ...........................)
Đợt 3: Sau Khi Bên B Thi Công lắp đặt hoàn thiện tại Công trình, Bên A thanh toán cho Bên B, ........................... giá trị hợp đồng, Tương ứng số Tiền: ........................... Đ
(Bằng chữ: ...........................)
ĐIỀU IV: PHẠT DO VI PHẠM HỢP ĐỒNG.
– Phạt do trể tiến độ: Số ngày thi công trể hạn so với tiến độ do lỗi Bên B gây ra sẽ bị phạt 1% tổng giá trị hợp đồng 01 ngày trể hạn. Tổng thời gian trễ hạn không quá 10 ngày, sau 10 ngày Bên A có quyền chấm dứt hợp đồng, Bên B chịu hoàn toàn mọi thiệt hại liên quan.
– Bên A có trách nhiệm thanh toán đúng theo điều III của HĐ, nếu việc thanh toán chậm thì Bên B sẽ không chịu trách nhiệm thiệt hại do việc chậm trễ thi công gây ra.
ĐIỀU V: NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH.
5.1 – Nghiệm thu:
– Sau khi hoàn thành công trình Bên B thông báo cho Bên A để cùng tiến hành nghiệm thu.
– Công tác nghiệm thu được thực hiện sau khi các sai sót (nếu có) đã được sửa chữa và được tiến hành cho từng hạng mục công trình.
5.2 – Bàn giao:
– Trước khi bàn giao công trình, Bên B phải thu dọn mặt bằng thi công.
ĐIỀU VI: ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH.
– Bên B sẽ chịu trách nhiệm và bảo hành phần nội thất nếu để xảy ra các lỗi liên quan đến phần nội thất: khi không có tác động Phá hoại, các tác động khác từ con người, hay động thực vật.
– Thực hiện theo đúng yêu cầu của bản vẽ và đơn giá đính kèm hợp đồng.
ĐIỀU VII: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN.
7.1.Trách nhiệm của Bên A:
+ Bàn giao Hồ Sơ Triển Khai Thi Công.
+ Bàn giao mặt bằng thi công và các yêu cầu kỹ thuật có liên quan.
+ Giải quyết kịp thời những vướng mắc phát sinh liên quan tới trách nhiệm của Bên A để không ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện.
+ Giải quyết tạm ứng, thanh toán theo đúng quy định tại Điều 3.2 của hợp đồng.
7.2. Trách nhiệm của Bên B:
+ Quản lý mặt bằng khu vực thi công và vật tư thi công.
+ Chịu trách nhiệm về chất lượng, chủng loại, quy cách vật tư cung cấp.
+ Đảm bảo và chịu trách nhiệm về an toàn lao động, bảo hiểm cho con người và máy móc thiết bị thi công tại công trình.
+ Đảm bảo vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ trong quá trình thi công.
ĐIỀU VIII: BẢO HÀNH.
Bên B có trách nhiệm bảo hành công trình trong vòng 12 tháng, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao công trình cho Bên A đưa và sử dụng. Bên B có nghĩa vụ thực hiện sửa chữa các hư hỏng do lỗi kỹ thuật của Bên B hoặc do khiếm khuyết vật tư của Bên B trong thời hạn bảo hành bằng chi phí của mình. Những hư hỏng đó phải được tiến hành chậm nhất trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Bên A.
ĐIỀU IX: ĐIỀU KHOẢN CHUNG.
+ Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ, nghiêm túc những điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng này. Mọi thay đổi, bổ sung (nếu có), hai bên sẽ thỏa thuận bằng văn bản hoặc ký kết phụ lúc hợp đồng.
+ Mọi tranh chấp (nếu có) hai bên sẽ thỏa thuận giải quyết thông qua thương lượng, trường hợp không tự thỏa thuận giải quyết được sẽ thông qua Tòa Án kinh tế thuộc Tòa Án nhân dân Thành phố Đà nẵng quyết định, phán quyết của Tòa Án là cuối cùng là bắt buộc các bên thi hành.
+ Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi thanh lý hợp đồng. Trong vòng 7 ngày kể từ ngày Bên A hoàn tất việc thanh toán cuối cùng, hai bên tiến hành thanh lý hợp đồng.
+ Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản, mỗi bên giữ 01 (một) bản, có giá trị hiệu lực pháp lý như nhau kể từ ngày ký cho đến khi thanh lý hợp đồng.
ĐẠI DIỆN BÊN B ĐẠI DIỆN BÊN A